Bỏ qua nội dung

Khi các tác nhân kinh tế lựa chọn các mục tiêu khác

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
revenue maximization/ˈrevənjuː ˌmæksɪmaɪˈzeɪʃn/tối đa hóa doanh thu
profit maximization/ˈprɒfɪt ˌmæksɪmaɪˈzeɪʃn/tối đa hóa lợi nhuận

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP