Bỏ qua nội dung

GDP, GNI và thu nhập thực tế tương đương

Đã giới thiệu
Tài liệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
gross national income/ɡrəʊs ˈnæʃənl ˈɪŋkʌm/Thu nhập quốc dân
purchasing-power parity/ˈpɜːtʃɪsɪŋ ˈpaʊə ˈpærɪti/Sức mua tương đương

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP