Bỏ qua nội dung

Rủi ro đạo đức và bảo vệ khỏi tổn thất

Đã giới thiệu
Tài liệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
moral hazard/ˈmɒrəl ˈhæzəd/rủi ro đạo đức
deductible/dɪˈdʌktɪbl/mức tự chi trả

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP