Bỏ qua nội dung

Mô hình, bằng chứng và phán xét giá trị

Đã giới thiệu
Tài liệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
ceteris paribus/ˈsetərɪs ˈpærɪbəs/ceteris paribus: các điều kiện khác không đổi
normative statement/ˈnɔːmətɪv ˈsteɪtmənt/normative statement: phát biểu mang tính quy phạm

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP