Nitrogen lone pairs, charge and polymer links
Đã giới thiệu| English | Ý nghĩa |
|---|---|
| amine/ˈæmaɪn/ | amine |
| zwitterion/zwɪˈtɪərɪən/ | zwitterion |
| polyamide/ˌpɒlɪˈeɪmaɪd/ | polyamide |
| hydrogen bonds/ˈhaɪdrədʒn bɒndz/ | liên kết hydro |
Theo dõi cặp electron tự do của nitrogen
- Amin nhận H⁺ thông qua cặp electron tự do trên nitrogen. Các nhóm alkyl nói chung làm tăng mật độ electron và tính bazơ so với amoniac.
- Trong anilin, tương tác với vòng khiến cặp electron tự do kém khả dụng hơn. Tính bazơ của nó thấp hơn.
Giữ nguyên carbon nitril
- Khử propanenitril bằng LiAlH₄ trong ether khô sau đó xử lý thu được propan-1-amin. Carbon của nhóm nitril vẫn nằm trong mạch.
- Nitrobenzene cần Sn/HCl để tạo muối phenylammonium; sau đó thêm kiềm sẽ giải phóng phenylamine.
How many carbon atoms remain when propanenitrile is reduced to an amine?
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
All three carbons, including the nitrile carbon, remain.
Theo dõi cả hai nhóm amino-acid
- Zwitterion có các nhóm NH₃⁺ và COO⁻ với điện tích tổng bằng không. Trong môi trường axit mạnh, COO⁻ chuyển thành COOH.
- Trong môi trường kiềm mạnh, NH₃⁺ trở thành NH₂ trong khi COO⁻ vẫn giữ nguyên. Glycine là chất không bất đối vì nguyên tử carbon trung tâm mang hai nguyên tử H.
Dạng kiềm của glycine là H₂NCH₂COO⁻, mang điện tích tổng −1, không phải zwitterion mang điện tích trung hòa.
Which is glycine’s principal form in strong alkali?
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Alkali removes the ammonium proton while the carboxyl group remains deprotonated.
Glycine is achiral because the central carbon has two identical _____ atoms.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Two identical hydrogen substituents prevent a four-different-group chiral centre.
Xác định khung polymer
- Polyamide có các liên kết –C(=O)–NH– trong khung chính. Phản ứng trùng ngưng tạo ra các liên kết này cùng một phân tử nhỏ.
- Thay vào đó, poly(propenamide) mở vòng C=C qua phản ứng cộng. Các nhóm amide bên không biến phản ứng này thành trùng ngưng.

Every polymer with an amide side group is formed by condensation.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Poly(propenamide) is an addition polymer with amide side groups.
Giải thích tính chất dựa trên tương tác
- Các nhóm N–H và C=O trong polyamide tạo liên kết hydro giữa các chuỗi. Điều này giúp giữ chặt các sợi lại với nhau.
- Nhóm OH trong poly(ethenol) tạo liên kết hydro với nước, hỗ trợ việc sử dụng làm túi giặt có khả năng tan trong nước phù hợp.
Sự hiện diện của nhóm amide đơn thuần không đủ để phân loại con đường trùng ngưng.
Xác định cặp electron tự do trên nitơ và mức độ sẵn sàng tham gia trước khi so sánh tính bazơ. Đọc kỹ các nhóm chức thực sự tham gia và các liên kết để phân biệt trùng ngưng và trùng hợp cộng.
Which two groups form hydrogen bonds between polyamide chains?
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
N–H can donate and carbonyl oxygen can accept hydrogen bonds.