Bỏ qua nội dung

Tính cách Xã hội - Nhận thức và Tính cách Đặc điểm

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
reciprocal determinism/rɪˈsɪprəkl dɪˈtɜːmɪnɪzəm/Quy luật tương hỗ
Social-cognitive theory/ˈsəʊʃl ˈkɒɡnɪtɪv ˈθɪəri/Lý thuyết nhận thức xã hội
Trait theories/treɪt ˈθɪəriz/Lý thuyết tính cách
enduring characteristics/enˈdjʊərɪŋ ˌkærɪktəˈrɪstɪks/Đặc điểm bền vững
Big Five/bɪɡ faɪv/Năm nhân cách
agreeableness/əˈɡriːəbəlnəs/Tính hòa đồng
openness to experience/ˈəʊpənnəs tʊ ekˈspɪərɪəns/Sự cởi mở với trải nghiệm
extraversion/ˌekstrəˈvɜːʃn/Tính hướng ngoại
conscientiousness/ˌkɒnsɪˈenʃəsnəs/Tính trách nhiệm
emotional stability/ɪˈməʊʃənl stəˈbɪlɪti/Sự ổn định cảm xúc

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP