Bỏ qua nội dung

Tình huống Xã hội

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
Persuasion/pəˈsweɪʒn/Thuyết phục
Social norms/ˈsəʊʃl nɔːmz/Chuẩn mực xã hội
roles/rəʊlz/Vai trò
Social influence theory/ˈsəʊʃl ˈɪnfluːəns ˈθɪəri/Thuyết ảnh hưởng xã hội
normative/ˈnɔːmətɪv/Chuẩn mực
informational/ˌɪnfəˈmeɪʃənl/Thông tin
Conformity/kənˈfɔːmɪti/Sự tuân theo chuẩn mực
Obedience/əʊˈbiːdɪəns/Sự phục tùng quyền lực
Group polarisation/ɡruːp ˌpəʊləraɪˈzeɪʃn/Cực hóa nhóm
Social facilitation/ˈsəʊʃl fəˌsɪlɪˈteɪʃn/Tăng cường xã hội
false consensus effect/fɒls kənˈsensəs ɪˈfekt/Hiệu ứng đồng thuận giả tạo
Individualism/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəlɪzəm/Chủ nghĩa cá nhân
collectivism/kəˈlektɪvɪzəm/Chủ nghĩa tập thể
multiculturalism/ˌmʌltɪˈkʌltʃərəlɪzəm/Đa văn hóa
Altruism/ˈɔːltruːɪzəm/Hành vi vị tha
bystander effect/ˈbaɪstændə ɪˈfekt/Hiệu ứng người chứng kiến
superordinate goals/ˌsuːpəˈrɔːdɪnət ɡəʊlz/Mục tiêu siêu việt

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP