Skip to content · ⁨Bỏ qua nội dung⁩

Passwords and authentication · ⁨Mật khẩu và xác thực⁩

English

Proving who you are

  • Authentication means proving you are who you claim to be. There are three classic ways:
  • Something you know (a password), something you have (a phone), something you are (a fingerprint).

Tiếng Việt

Chứng minh danh tính của bạn

  • Xác thực có nghĩa là chứng minh bạn chính là người mà bạn tự nhận mình là. Có ba cách cổ điển:
  • Something you know (mật khẩu), something you have (điện thoại), something you are (v vân tay).

Ba yếu tố: something you know, something you have, something you are; plus 2FA

Log in or create account · ⁨Đăng nhập hoặc tạo tài khoản⁩

IGCSE, A-Level & AP